"Put (someone or something) under a microscope" = Quan sát ai/cái gì bằng kính hiển vi -> Bắt đầu kiểm tra thật kỹ càng về ai/cái gì. Ví dụ Input from women Philbrook respects, Nellie Galan and Lisa Tatum, combined with her own experience, informed her commitment to think of herself as a team and find people who will put her under a microscope and provide candid feedback.
put under nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm put under giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của put under.
Nghĩa của từ 'anesthetize' trong tiếng Việt. anesthetize là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. Xem thêm: anaesthetize, anesthetise, anaesthetise, put to sleep, put under, put out. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. anesthetize Từ điển WordNet. v. make unconscious by means of anesthetic drugs; anaesthetize
Đăng bởi Bin Kuan - 14 Nov, 2020. Photo by Mathieu NEUILLY. "Be under the illusion that" có illusion là ảo tưởng -> cụm từ này nghĩa là sống/làm việc theo niềm tin hư không hoặc không thực tế. Ví dụ. After all, German politics does not seem to be under the illusion that the good old days will return with
put something/someone forward ý nghĩa, định nghĩa, put something/someone forward là gì: 1. to state an idea or opinion, or to suggest a plan or person, for other people to consider: 2…. Tìm hiểu thêm.
07ZGife. Có thể bạn quan tâmKhi nào là World Pride 2023Dấu hiệu mặt trăng cho ngày 6 tháng 1 năm 2023 là gì?Ngày 16 tháng 1 năm 2023 là cung hoàng đạo gì?Đâu là nơi tốt nhất cho nhật thực 2023?Nhiệt độ nước biến là bao nhiêu?Nội dung chính Show put under Thành ngữ, tục ngữput one underTo render unconscious by anesthesia, as during a surgical procedure. Your daughter is doing great. We put her under with no issues, and the surgeon is operating now. I've never had surgery before, and I'm really nervous for when they put me underwhat if I don't wake up?See also putput someone or something under somethingto place someone or something beneath something. Dave put Sam under the loft in the barn, hoping no one would find him there. Alice put the birthday present under the couch, where she could get to it in a also putput someone underFig. to anesthetize someone. They put him under with ether. After you put her under, we will begin the also putSee alsoVideo liên quan put under Thành ngữ, tục ngữput one underTo render unconscious by anesthesia, as during a surgical procedure. Your daughter is doing great. We put her under with no issues, and the surgeon is operating now. I've never had surgery before, and I'm really nervous for when they put me underwhat if I don't wake up?See also putput someone or something under somethingto place someone or something beneath something. Dave put Sam under the loft in the barn, hoping no one would find him there. Alice put the birthday present under the couch, where she could get to it in a also putput someone underFig. to anesthetize someone. They put him under with ether. After you put her under, we will begin the also putSee alsoput one undera Mickey FinnFinnmickeyMickey Finnrender upput one's lights outring one's chimespunch one's lights outpunch someones lights outVideo liên quan
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ˈpʊt/ Hoa Kỳ[ˈpʊt] Ngoại động từ[sửa] put ngoại động từ /ˈpʊt/ Để, đặt, bỏ, đút, cho vào ở đâu, vào cái gì... . to put a thing in its right place — để vật gì vào đúng chỗ của nó to put sugar in tea — cho đường vào nước trà to put somebody in prison — bỏ ai vào tù to put a child to bed — đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp trong một tình trạng nào; làm cho, bắt phải. to put the clock fast — để đồng hồ nhanh to put a child to school — cho em nhỏ đi học to put a horse at to the fence — cho ngựa vượt rào to put the matter right — sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng to put out of joint — làm cho long ra, làm jơ máy... to put somebody in fear of... — làm cho ai sợ... to put somebody in his guard — làm cho ai phải cảnh giác đề phòng to put somebody off his guard — làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng to put somebody ay his ease — làm cho ai thoải mái to put to shame — làm xấu hổ to put to the blush — làm thẹn đỏ mặt to put out of countenance — làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng to put a stop to — làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt to put words to music — đặt lời vào nhạc to put a question — đặt một câu hỏi Đưa, đưa ra, đem ra. to put somebody across the river — đưa ai qua sông to put to sale — đem bán to put to test — đem thử thách to put to trial — đưa ra xét xử to put to the torture — đưa ra tra tấn to put to death — đem giết to put to vote — đưa ra biểu quyết to put to express — đem tiêu Dùng, sử dụng. to put one's money into good use — dùng tiền vào những việc lợi ích he is put to mind the furnace — anh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao the land was put into under potatoes — đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra. to put it in black and white — diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen I don't know how to put it — tôi không biết diễn tả nói điều đó thế nào put it into English — anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh I put it to you that... — tôi xin nói với anh rằng... to put something into words — nói điều gì ra lời, diễn tả điều gì bằng lời Đánh giá, ước lượng, cho là. to put much value on — đánh giá cao cái gì I put the population of the town at 70,000 — tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000 Gửi tiền... , đầu tư vốn... , đặt cược... . to put money on a horse — đặt cược đánh cá vào một con ngựa đua to put one's money into land — đầu tư vốn vào đất đai to put all one's fortune into bank — gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng Cắm vào, đâm vào, bắn. to put a knife into — cắm con dao vào, đâm con dao vào to put a bullet through somebody — bắn một viên đạn vào ai Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào. to put a horse to the cart — buộc ngựa vào xe to put a new handle to a knife — tra cán mới vào con dao Thể dục, thể thao Ném, đẩy tạ. Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ để lấy giống. to put bull to cow; to put cow to bull — cho bò đực nhảy bò cái Chia động từ[sửa] Nội động từ[sửa] put nội động từ /ˈpʊt/ Hàng hải Đi, đi về phía. to put into harbour — đi vào bến cảng to put to sea — ra khơi Thành ngữ[sửa] put about Hàng hải Trở buồm, xoay hướng đi của con thuyền. Làm quay lại, làm xoay hướng đi ngựa, đoàn người. Ê-cốt Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng. put across Thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng một vở kịch, một câu chuyện... . you'll never put that across — cậu chẳng thể thành công được đâu, cậu chẳng làm nên chuyện được đâu từ Mỹ, nghĩa Mỹ , từ lóng làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận. to put aside Để dành, để dụm. Bỏ đi, gạt sang một bên. put away Để dành, để dụm tiền. Từ lóng Uống, nốc rượu; ăn, đớp thức ăn. từ Mỹ, nghĩa Mỹ , từ lóng giết, khử. Từ lóng Bỏ tù. Từ lóng Cấm cố. Từ cổ,nghĩa cổ Bỏ, ly dị vợ. put back Để lại vào chỗ cũ... . Vặn kim động hồ lùi lại; làm chậm lại. Hàng hải Trở lại bến cảng. put by Để sang bên. Để dành, dành dụm. Lảng tránh vấn đề, câu hỏi, ai... . put down Để xuống. Đàn áp một cuộc nổi dậy... . Tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im. Thôi không giữ lại, bỏ không duy trì cái gì tốn kém. Ghi, biên chép. Cho là. to put somebody down for nine years old — cho ai là chừng chín tuổi to put somebody down as for a fool — cho ai là điên Đổ cho,, đổ tại, quy cho, gán cho. I put it down to his pride — điều đó tôi quy cho là ở tính kiêu căng của hắn Cho hạ cánh máy bay; hạ cánh người trong máy bay. Đào giếng... . put forth Dùng hết sức mạnh, đem hết cố gắng, trổ tài hùng biện. Mọc, đâm, nảy lá, chồi, mầm... cây; mọc lá, đâm chồi, nảy mầm. Đem truyền bá một thuyết... . từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đề nghị, đưa ra, nêu ra một luận điểm... . Hàng hải Ra khỏi bến. put forward Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra kế hoạch, lý thuyết... . Văn đồng hồ chạy mau hơn. to put oneself forward — tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật put in Đệ đơn kiện; dẫn, đưa ra chứng cớ. Pháp lý Thi hành. to put in a distress — thi hành lệnh tịch biên Đưa vào, xen vào. to put in a remark — xen vào một lời nhận xét Đặt vào một đại vị, chức vụ... . Làm thực hiện. to put in the attack — thực hiện cuộc tấn công Phụ, thêm vào cái gì. Hàng hải Vào bến cảng; dừng lại ở bến nào tàu biển. Thông tục Dùng thì giờ làm việc gì... . to put in for Đòi, yêu sách, xin. to put in for a job — xin đòi việc làm to put in for an election — ra ứng cử put off Cởi quần áo ra. Hoân lại, để chậm lại. never put off till tomorrow what you can do today — việc hôm nay chớ để ngày mai Hoãn hẹn với, lần lữa vơi ai; thoái thác, lảng tránh một lời yêu cầu... . to put somebody off with promises — hứa hẹn lần lữa với ai cho xong chuyện + from Ngăn cản, can ngăn, khuyên can ai đừng làm gì. Tống khứ, vứt bỏ ai, cái gì. + upon Đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn cái gì xấu, giả mạo... cho ai. put on Mặc áo... vào, đội mũ vào, đi giày... vào... Khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ. to put on an air of innocence — làm ra vẻ ngây thơ her elegance is all put on — vẻ thanh lịch của cô ta chỉ là giả vờ Lên cân; nâng giá. to put on flesh weight — lên cân, béo ra Tăng thêm; dùng hết. to put on speed — tăng tốc độ to put on steam — thông tục đem hết sức cố gắng, đem hết nghị lực to put the screw on — gây sức ép Bóp, đạp phanh; vặn kim đồng hồ lên, bật đèn lên. Đem trình diễn, đưa lên sân khấu một vở kịch. to put a play on the stage — đem trình diễn một vở kịch Đặt cược... , đánh cá... vào một con ngựa đua. Giao cho, bắt phải, chỉ định làm gì. to put somebody on doing to do something — giao cho ai làm việc gì to put on extra trains — cho chạy thêm những chuyến xe lửa phụ Gán cho, đổ cho. to put the blame on somebody — đổ tội lên đầu ai Đánh thuế. to put a tax on something — đánh thuế vào cái gì put out Tắt đèn, thổi tắt, dập tắt ngọn lửa... . Đuổi ra ngoài một đấu thủ chơi trái phép... . Móc mắt; làm sai khớp, làm trật khớp xương vai... ; lè lưỡi... ra. Làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu. Dùng hết sức... , đem hết cố gắng... . Cho vay tiền lấy lâi, đầu tư. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xuất bản, phát hành. Giao việc cho làm ở nhà ngoài xưởng máy. Sản xuất ra. to put out 1,000 bales of goods weekly — mỗi tuần sản xuất ra 1 000 kiện hàng put over từ Mỹ, nghĩa Mỹ , thông tục hoàn thành cái gì trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành cái gì nhờ tài khéo léo nhờ mưu mẹo. Giành được sự tán thưởng cho một bộ phim, vở kịch. to put oneself over — gây ấn tượng tốt đẹp đối với, tranh thủ được cảm tình của người nghe put through Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi công việc gì. Cắm cho ai nói chuyện bằng dây nói với ai qua tổng đài. put me through to Mr X — xin cắm cho tôi nói chuyện với ông X từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bắt phải làm, bắt phải chịu. put to Buộc vào; móc vào. the horses are put to — những con ngựa đã được buộc vào xe put together Để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau. to put heads together — hội ý với nhau, bàn bạc với nhau put up Để lên, đặt lên, giơ tay lên, kéo mành... lên; búi tóc lên như người lớn con gái; giương ô; nâng lên giá... ; xây dựng nhà... ; lắp đặt một cái máy... ; treo một bức tranh... . Đem trình diễn, đưa lên sân khấu một vở kịch. Xua ra thú săn, xua lên, làm bay lên chim săn. Cầu kinh. Đưa kiến nghị. Đề cử, tiến cử ai; ra ứng cử. to put up for the secretaryship — ra ứng cử bí thư Công bố việc kết hôn; dán lên, yết lên yết thị... . to put up the bans — thông báo hôn nhân ở nhà thờ Đưa ra để bán, bán đấu giá, cạnh tranh... . to put up goods for sale — đưa hàng ra bán Đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi. Tra kiếm vào vỏ. Cho ai trọ; trọ lại. to put up at an inn for the night — trọ lại đêm ở quán trọ Thông tục Xúi giục, khích ai làm điều xấu... . Thông tục Bày đặt gian dối, bày mưu tính kế việc làm đen tối. Làm trọn, đạt được. to put up a good fight — đánh một trận hay từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đặt tiền, cấp vốn; trả tiền trước. Dùng ai làm dô kề đua ngựa. to put up to — cho hay, bảo cho biết, báo cho biết to put someone up the duties he will have to perform — bảo cho ai biết những nhiệm vụ người đó phải thi hành to put up with — chịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ to put up with an annoying person — kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy put upon Hành hạ, ngược đãi. Lừa bịp, đánh lừa. Thông tục Cho vào tròng, cho vào xiếc. don't be put upon by them — đừng để cho chúng nó vào tròng to put someone's back up Làm cho ai giận điên lên. to put a good face on a matter Xem Face to put one's foot down Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình nghĩa bóng. to put one's best foot forward Rảo bước, đi gấp lên. to put one's foot in it Sai lầm ngớ ngẩn. to put one's hand to Bắt tay vào làm việc gì. to put one's hand to the plough Xem Plough to put the lid on Xem Lid to put someone in mind of Xem Mind to put one's name down for Ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua báo... . to put someone's nose out of joint Xem Nose to put in one's oar Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu. to put one's foot in/into one's mouth ngậm bồ hòn làm ngọt to put one's shoulder to the wheel Xem Shoulder to put somebody on từ Mỹ, nghĩa Mỹ , từ lóng đánh lừa ai. to put a spoke in someone's wheel Xem Spoke to put to it từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách. Dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề. to put two and two together Rút ra kết luận sau khi xem xét sự việc. to put wise từ Mỹ, nghĩa Mỹ , từ lóng làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng. to put words into someone's mouth Xem Mouth Chia động từ[sửa] Danh từ[sửa] put /ˈpʊt/ Thể dục, thể thao Sự ném, sự đẩy tạ... . Danh từ[sửa] put & động từ /ˈpʊt/ Như Putt. Danh từ[sửa] put /ˈpʊt/ Từ cổ,nghĩa cổ , từ lóng người gàn dở, người quê kệch. Tham khảo[sửa] "put". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tham khảo[sửa] Thể loại Mục từ tiếng AnhNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từDanh từDanh từ tiếng Anh
Tìm put underXem thêm anesthetize, anaesthetize, anesthetise, anaesthetise, put to sleep, put out Tra câu Đọc báo tiếng Anh put underTừ điển unconscious by means of anesthetic drugs; anesthetize, anaesthetize, anesthetise, anaesthetise, put to sleep, put outThe patient must be anesthetized before the operation
QWhat does this build mean? He is not built to handle pressure. có nghĩa là gì? QĐâu là sự khác biệt giữa be under pressure và come under pressure ? QĐâu là sự khác biệt giữa I exerted pressure on him to do that. và I exerted pressure on him into doing that. ? QĐâu là sự khác biệt giữa I exerted pressure on him to do that. và I exerted pressure on him into doing that. ? QNói câu này trong Tiếng Anh Anh như thế nào? Whether i can say somewhat hardto express that I am a little tired because of academic pressure. QNói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? adjust the pressure to 1bar or adjust the pressure at 1bar QNói câu này trong Tiếng Anh Anh như thế nào? pressure cooker ke lid ko tabtak mat kholo jabtak ki gas puri tarah se khud na nikal jaye QNói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? sometimes working under pressure will be better because there you can appeare you feature .is it trus ! QI try to enjoy when I am under pressure or stress. Now, I have been working no pressure and stress. However, If I challenge new thing or difficult thing, it would be hard at the could laugh it away few month later. So I try to think pressure and stress are kind of spice of my life. It makes me grow up and this paragraph make sense? Q I can bear the pressure of work cái này nghe có tự nhiên không? Q I made it by a pressure cooker - cái này nghe có tự nhiên không? Q you have pressure from your parents and I have pressure for my school so we even off. cái này nghe có tự nhiên không? AThe sentence is not grammatically correct. Unfortunately, Americans dont always have the best grammar. "I have never cared about pressure." "i have never liked pressure." "I do not like having any pressure." AThe Green Party or a green organization is one that wants to preserve nature and wildlife. A green pressure group is a group of people who put pressure on the government or on a company to stop hurting the environment. AI have not heard these two phrases together, but separately they mean"Buck the pressure." The word "buck" can mean "to throw off" so "buck the pressure" means to try and "throw off the pressure." Or "disrupt the pressure." Or "get rid of the pressure."And "campaign against." Is "to worked in an organized manner against something." AI will show you some examples My parents are always telling me I should get married soon, I feel so much pressure and it gives me professor told me he expects me to get a good score in my final project and I feel so much pressure.. I have to get a good scoreI am feeling a lot of pressure lately and cant cope with life. Can someone give me an advice?I dont know why but I feel pressure in my relationship. I dont think that is healthyLast night my parents told me I should get a job otherwise I will be a failure in life. I am feeling pressure to do more in hope those were helpful! Adon't put pressure on him or he will choke. "choke" in this context means mess upthe pressure is the pressure on, I can handle it Aour team is already under immense pressure due to the sudden change of under immense pressure this week, i have to attend 10 meetings in 5 days! plus the paperwork that i must get done ! losing the teams best player has put us under immense pressure. A"I was under a lot of pressure to pass the test." pressure can mean stress"Use more pressure when putting the pieces together. pressure can be physical force"He was being pressured by his boss." pressure can mean harass AAs I said, there is not much difference because if you come under pressure, you are under pressure."The government will come under pressure to change its policy.""The government is under pressure to change its policy."The first sentence is in the future, but "come under pressure" doesn't have to be in the future."The government has come under pressure to change its policy."The difference is the transition. Like being and becoming. AIf something is a burden it is something that weighs you down in a way. For example, if you have to take care of someone that you dont necessarily want to. That person is a burden on you. Burden tends to mean something negative and has a sort of responsibility attached to is also something that weighs you down, such as your family pushing you to go to a certain school. There is good and bad pressure. The kind that helps you become better and the kind that stops you from doing what you want to do. AI exerted pressure on him to do that means you overbearingly pressured him to do something. When you add into In that sentence its saying you overbearingly pressured him into doing that. You caused him to do the you pressured him2nd your pressure made him take action. AThe first sentence is ok. The second sentence seems like bad grammar or just unnatural to could change the second sentence to I pressured him into doing is a subtle difference "pressured into" means that he actually did it. But "pressured to" doesn't say if he did it or "I pressured him to drink beer". Means you told him to drink beer but he might have refused or he might have drink beer, I can't determine from that "I pressured him into drinking beer" means he did drink. A同樣解作壓力但稍有分別Pressure 可通用現實裡實際上的壓力物理學上。實質上的Stress工作上學業上的壓力無形的。心理上的 AThere are many ways to express the strain you feel from academic pressure. You can say that it issomewhat hard, somewhat difficult, toilsome, challenging, strenuous, emptyingthought this one would be a more serious kind of exhaustion etc. etc. AIt is a little unnatural. You might say "I try to enjoy when I am under pressure or stress. Lately, there is no pressure or stress in my work. If I challenge myself with a new or difficult thing, it is very hard, but when I look back on it in a few months, I'll be able to laugh about it. I like to think that pressure and stress kind of spice up my life. It helps me grow." A"I made it with a pressure cooker." Or, "I made it in a pressure cooker."In this case you wouldn't use "by". AYou get pressure from your parents and I get it from my school so we are even.
Bạn thường biết đến under với nghĩa là dưới’, nhưng bạn đã thực sự hiểu hết về ý nghĩa và cách sử dụng của under chưa? Hôm nay hãy cùng chúng tôi tìm hiểu sâu hơn về under nhé! hình ảnh minh họa từ Under 1. Định nghĩa Under’ là gì? Under có 2 cách phát âm UK / US / Nó vừa có thể là phó từ prep, vừa có thể là giới từ mà cũng có thể đóng vai trò tính từ trong câu. Under được sử dụng như một giới từ dưới, ở dưới Your pencil is under the chair Bút chì của bạn ở dưới ghế dưới, có cấp bậc thấp hơn Children under six should not cross the street alone Trẻ em dưới sáu tuổi không nên băng qua đường một mình He can do the job in under an hour. Anh ấy có thể hoàn thành công việc trong vòng chưa đầy một giờ. chiu trách nhiệm với quyền hành của ai As a director, he has about fifty employees under him. Là giám đốc, anh ta có khoảng năm mươi nhân viên dưới quyền. đang ở trong tình trạng The business improved under the new management Công việc kinh doanh được cải thiện dưới sự quản lý mới Under được sử dụng như một Phó từ dưới, ở phía dưới The swimmer surfaced and went under again Người bơi nổi lên rồi lại chui xuống dưới, phụ; phục tùng, dưới sự kiểm soát….; to keep the people under bắt nhân dân phục tùng hình ảnh minh họa từ Under Under được sử dụng như một Tính từ dưới chuẩn an under dose of medicine liều thuốc không đủ mức dưới; ở,bên dưới 2. Cấu trúc và cách dùng Dùng Under khi muốn nói về cái gì bị che phủ, che khuất bởi cái gì, chạm trực tiếp vào vật đó. Ví dụ I hid the key under a rug Tôi dấu chiếc chìa khóa ở dưới tấm thảm. Under với nghĩa “ít hơn” cho số người, số tuổi, tiền, thời gian,… Ví dụ Each food item here cost under 50,000 VND. Mỗi loại thức ăn ở đây đều có giá dưới 50,000 đồng. Dùng để nói về đang ở trong 1 quá trình, 1 hoạt động gì đó, dưới sự lãnh đạo của ai đó. Ví dụ The road is under construction. Con đường này đang được sửa chữa. Under mang nghĩa “được chỉ dẫn hay quản lý bởi ai đó” Ví dụ My company will be under new director starting in March. Công ty tôi sẽ có giám đốc mới vào tháng 3. Under mang nghĩa “ở trong điều kiện hay tình trạng”, Ví dụ The building center is under construction until next year. Tòa nhà này đang được thi công cho đến năm sau. Under còn được sử dụng như là hậu tố prefix các ký tự được thêm vào phía trước một từ khiến từ đó thay đổi nghĩa – khi đó “under” có nghĩa “dưới/vị trí thấp hơn” hay “ít hơn/ không đúng số lượng như mong đợi” và có thể được dùng như là tính từ hay động từ, Ví dụ I cannot permit her to enter this club. She’s underagetính từ. Tôi không thể cho cô ấy vào trong câu lạc bộ này. Cô ấy chưa đủ tuổi. Oh no! They undercooked động từ the chicken. I can’t eat it now. Ôi không! Họ nấu chưa chín gà. Tôi không thể ăn nó bây giờ được. 3. Sự khác nhau giữa Under’ và Below’ Hai từ under’ và below’ có ý nghĩa giống nhưng cách sử dụng và từ loại lại khác nhau. Giống nhau a. Below’ và under’ đều là giới từ, có nghĩa là bên dưới hoặc ở thấp hơn một vật khác. Hai giới từ này có thể được dùng để thay thế cho nhau trong trường hợp này Ví dụ I put all of the letters under my pillow. Tôi giấu tất cả thư xuống dưới gối. She ped below the surface of the water. Cô ấy lặn xuống nước. b. Cả “below” và “under” đều có nghĩa là “thấp hơn”, “ ít hơn”. Ví dụ Nobody under 18 is allowed to go to the bar. Trẻ em dưới 18 tuổi không được phép đi bar. The temperature remained below freezing all day. Cả ngày nhiệt độ vẫn thấp dưới 0 độ C. Khác nhau a. “Under” nghĩa là “dưới sự lãnh đạo của ai đó” hoặc “theo quy định gì” hoặc “đang ở trong tình trạng gì”. Ví dụ The building is under construction. Toà nhà này đang được sửa chữa. hình ảnh minh họa từ Under b. “Under” có nghĩa là “ít hơn” và được dùng với số tiền, tuổi và thời gian. Ví dụ All our goods are under 10,000 VNĐ. Giá của tất cả hàng hóa của chúng tôi đều dưới 10,000 VNĐ., “Below” được sử dụng khi so sánh với một mốc cố định, một tiêu chuẩn với nghĩa là “thấp hơn”. Ví dụ It hurts here – just below the knee. Chỗ đau ở ngay phía dưới đầu gối The temperature is below zero last night. Tối hôm qua nhiệt độ xuống dưới 0 độ C. c. “Below” là phó từ chỉ vị trí thấp hơn. Ví dụ Her family live on the floor below. Gia đình cô ấy sống ở tầng dưới. Attention! Read the sentences below carefully. Hãy chú ý! Đọc kỹ những câu sau đây. 4. Cụm từ đi với under • under age chưa đến tuổi • under no circumstance trong bất kì trường hợp nào cũng không • under control bị kiểm soát • under the impression có cảm tưởng rằng • under cover of đội lốt, giả danh • under guarantee được bảo hành • under pressure chịu áp lực • under discussion đang được thảo luận • under an no obligation to do có hoặc không có bổn phận làm gì • under repair đang được sửa chữa • under suspicionđang nghi ngờ • under stressbị điều khiển bởi ai • under the influence of dưới ảnh hưởng của • under the law theo pháp luật Hy vọng với những kiến thức vừa rồi sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng anh của mình nhé.
put under là gì