TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG ĐOÀN THANH NIÊN NG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ EM 5 TUỔI CỦA VỤ GDMN - BỘ GD ĐT Vụ Giáo dục mầm non (GDMN), Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD ĐT) triển khai nhiệm vụ sửa đổi, bổ sung Bộ chuẩn phát triển trẻ em (BCPTTE) 5 tuổi theo kế Thời gian công bố kết quả & Học phí. Kết quả thi công bố vào ngày 15/09/2018 tại website của Trường và Khoa. Thí sinh trúng tuyển đem theo Giấy tờ tuỳ thân để nhận Giấy báo nhập học tại Khoa Đào tạo và Bồi dưỡng Ngoại ngữ, Phòng 307, nhà A1 từ ngày 17/09/2018 đến ngày BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do Hạnh phúc QUY ĐỊNH Công tác học vụ dành cho sinh viên liên thông từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học hệ chính quy (Ban hành kèm theo Quyết định số 3666/QĐ-ĐHCT ngày 06 tháng 9 năm 2017 Dưới đây là tổng hợp ngành Kinh tế đối ngoại FTU điểm chuẩn qua những năm. Điểm chuẩn ngành Kinh tế đối ngoại 2021 Đại học Ngoại thương được dự báo sẽ xê dịch nhẹ quanh mức điểm năm 2020 dưới đây . Khối A00 : Năm 2017: 28.25 điểm; Năm 2018: 24.1 điểm Điểm chuẩn của trường từ 16,5 đến 25,75. Năm nay, điểm chuẩn nhiều ngành đào tạo và giảng dạy và giảng dạy sư phạm tăng mạnh với năm ngoái. Đặc biệt, ngành Sư phạm Toán có điểm chuẩn cao nhất là 25,75. Cụ thể điểm chuẩn từng ngành như sau: điểm chuẩn ĐH 2022 Đại học ĐH Sài Gòn điểm chuẩn điểm trúng tuyển tiêu chuẩn phụ hJlE. Thống kê Điểm chuẩn của trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 6340101 Kinh doanh Xuất nhập khẩu 14 2 6220202 Tiếng Anh thương mại 14 3 6340141 Logistics Quốc tế 13 4 6340114 Quản trị Doanh nghiệp 13 5 6340302 Kế toán doanh nghiệp 13 6 6340201 Tài chính doanh nghiệp 13 7 6810201 Quản trị Kinh doanh Nhà hàng - khách sạn 13 8 6340137 Marketing thương mại 13 9 6480203 Tin học quản lý 12 10 6480215 Kinh doanh thương mại điện tử 12 11 6340125 Quản trị Kinh doanh Xăng dầu 12 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2015 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C220201 Tiếng Anh D; A1; M1; Văn, Lí, Anh 2 C340101 Quản trị kinh doanh A; D; A1; KT4 3 C340120 Kinh doanh quốc tế A; D; A1; KT4 4 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; D; A1; KT4 5 C340301 Kế toán A; D; A1; KT4 6 C340405 Hệ thống thông tin quản lí A; D; A1; KT4 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2012 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Toàn khối D1 HSPT, Khu vực 3 2 Toàn khối A 23 HSPT, Khu vực 3 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2011 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 0 Điểm chuẩn vào trường theo khối A 2 0 Điểm chuẩn vào trường theo khối D1 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2010 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 0 Khối A A 26 2 0 Khối D1 D 23 Xem thêm Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2009 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2008 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2007 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2006 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2005 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2004 Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại năm 2003 Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM Mã ngành 7310106_402 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM Kinh tế đối ngoại Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú 7310106_402 A00, A01, D01, D07 Mã ngành 7310106_402 Điểm chuẩn Tổ hợp môn A00, A01, D01, D07 Ngành này của các trường khác Không chịu thua những khối ngành Y Dược, Công an, năm nay những trường thuộc khối Kinh tế cũng có mức điểm chuẩn cao nhất từ trước đến nay, nằm trong khoảng 24 - 28,5 điểm. Danh sách Bài viết Đại học Ngoại thương Nguồn Kênh tuyển sinh Năm nay, phổ điểm chuẩn chung tăng đột biến. Các trường khối ngành kinh tế cũng không ngoại lệ, đặc biệt là những trường top trên và những ngành hot vốn đã có tỷ lệ cạnh tranh cao. Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher ĐH Ngoại thương ĐH Ngoại thương luôn luôn là trường hàng đầu của dân yêu kinh tế, năng động và giỏi ngoại ngữ, chính vì thế mà điểm chuẩn của trường này luôn ở mức cao ngất ngưỡng. Năm nay, phổ điểm trúng tuyển từ 26 - 28 điểm, tăng cao so với năm trước. Điểm chuẩn cao nhất là 28,25 điểm với tổ hợp A00 Toán - Lý - Hóa, mã ngành NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật, thấp nhất thí sinh phải đạt 24,25 điểm ngành Ngôn ngữ Pháp thì mới trúng tuyển. Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau 1. Cơ sở Hà Nội STT Mã xét tuyển Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ Tổng điểm thực 3 môn, đã làm tròn 0,25 đã cộng khu vực, đối tượng Điểm môn Toán Thứ tự nguyện vọng 1 NTH01 Kinh tế Kinh tế quốc tế Luật Các môn nhân hệ số 1 D01 27,25 27,20 8,4 1 D02 26,25 26,20 8,2 1 D03 27,25 27,25 9,0 1 D04 27,25 27,25 8,0 1 D06 27,25 D07 27,25 27,20 8,2 1 A01 27,25 27,20 8,4 1 A00 28,25 28,20 9,0 3 2 NTH02 Quản trị kinh doanh Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Các môn nhân hệ số 1 D01 27,00 26,95 8,6 1 D06 27,00 27,00 8,2 1 D07 27,00 26,95 9,0 3 A01 27,00 26,95 8,6 1 A00 28,00 27,95 9,2 3 3 NTH03 Kế toán Tài chính – Ngân hàng Các môn nhân hệ số 1 D01 26,75 26,65 8,4 3 D07 26,75 26,65 8,8 1 A01 26,75 26,65 8,4 1 A00 27,75 27,65 8,4 3 4 NTH04 Ngôn ngữ Anh * D01 27,00 26,75 8,8 3 5 NTH05 Ngôn ngữ Pháp * D03 24,25 24,50 7,8 1 6 NTH06 Ngôn ngữ Trung * D01 26,75 26,10 8,0 5 D04 25,25 24,70 7,4 2 7 NTH07 Ngôn ngữ Nhật * D01 27,00 26,50 9,0 2 D06 25,50 25,00 7,0 3 * Môn ngoại ngữ tính hệ số 2, các môn còn lại tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo công thức Điểm xét tuyển = [ĐM1 * HSM1 + ĐM2 * HSM2 + ĐM3 * HSM3 * 3 / THS 3 môn] + Điểm ưu tiên nếu có Làm tròn đến 0,25 2. Cơ sở Quảng Ninh STT Mã xét tuyển Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Ghi chú 1 NTH08 Quản trị kinh doanh Kế toán Kinh doanh quốc tế D01 Tiêu chí phụ theo thứ tự của nguyện vọng D07 A01 A00 3. Cơ sở TP. HCM STT Mã xét tuyển Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ Tổng điểm thực 3 môn, đã làm tròn 0,25 đã cộng khu vực, đối tượng Điểm môn Toán Thứ tự nguyện vọng 1 NTS01 Kinh tế Quản trị kinh doanh Tài chính – Ngân hàng Kế toán D01 D06 D07 A01 A00 ĐH Kinh tế quốc dân Năm nay, điểm chuẩn của ĐH Kinh tế quốc dân ở mức cao nhất trong 3 năm qua. Tất cả các ngành đều tăng từ 1,5 - 3 điểm so với năm 2016. Hơn 50% ngành trong số 25 ngành của trường lấy điểm chuẩn từ 25 điểm trở lên. Đúng như dự kiến hai ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kinh tế quốc tế và Kế toán với mức điểm 27 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất là 23,25, vào 2 ngành Toán ứng dụng trong kinh tế và Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh và 31 điểm tiếng Anh hệ số 2 vào Các chương trình định hướng ứng dụng POHE. Điểm chuẩn đẩy đủ như sau STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Phụ Điểm Toán/Tiếng Anh Thứ tự Nguyện vọng 1 52110105 Thống kê kinh tế 2 2 52110106 Toán ứng dụng trong kinh tế 7 3 52110107 Kinh tế tài nguyên 8 4 52110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh E-BBA 3 5 52110110 Các chương trình định hướng ứng dụng POHE Tiếng Anh hệ số 2 - - 6 52220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh hệ số 2 2 7 52310101 Kinh tế 2 8 52310103 Quản trị công và chính sách học bằng tiếng Anh E-PMP 10 9 52310104 Kinh tế đầu tư 1 10 52310106 Kinh tế quốc tế - - 11 52340101 Quản trị kinh doanh 3 12 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 4 13 52340107 Quản trị khách sạn 3 14 52340115 Marketing 1 15 52340116 Bất động sản 4 16 52340120 Kinh doanh quốc tế 1 17 52340121 Kinh doanh thương mại 4 18 52340201 Tài chính – Ngân hàng 2 19 52340202 Bảo hiểm 4 20 52340301 Kế toán - - 21 52340304 Quản trị nhân lực 2 22 52340305 Hệ thống thông tin quản lý 7 23 52380101 Luật 7 24 52480101 Khoa học máy tính Công nghệ thông tin 2 25 52620115 Kinh tế nông nghiệp 2 ĐH Kinh tế - Luật ĐHQG TPHCM Năm nay, ĐH Kinh tế - Luật có điểm trúng tuyển trung bình là 25,72, riêng với khối ngành kinh tế là 25,99. Ngành Kinh tế đối ngoại lấy điểm chuẩn cao nhất là 27,25. Điểm chuẩn từng ngành như sau STT Mã chương trình đào tạo Tên chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển 1 52310101_401 Kinh tế học 25 2 52310101_403 Kinh tế và Quản lý công 3 52310101_403C Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao 22 4 52310106_402 Kinh tế đối ngoại 5 52310106_402C Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 6 52340101_407 Quản trị kinh doanh 407 7 52340101_407C Quản trị kinh doanh chất lượng cao 8 52340115_410 Marketing 410 9 52340115_410C Marketing chất lượng cao 10 52340120_408 Kinh doanh quốc tế 408 27 11 52340120_408C Kinh doanh quốc tế chất lượng cao 12 52340120_408CA Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh 25 13 52340201_404 Tài chính - Ngân hàng 14 52340201_404C Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao 15 52340201_404CA Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh dự kiến 16 52340301_405 Kế toán 405 17 52340301_405C Kế toán chất lượng cao 18 52340301_405CA Kế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh dự kiến 19 52340302_409 Kiểm toán 409 20 52340302_409C Kiểm toán chất lượng cao 21 52340405_406 Hệ thống thông tin quản lý 406 24 22 52340405_406C Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao 23 52340412_411 Thương mại điện tử 24 52340412_411C Thương mại điện tử chất lượng cao dự kiến 23 25 52380101_503 Luật dân sự 26 52380101_503C Luật dân sự chất lượng cao 27 52380101_504 Luật Tài chính - Ngân hàng 28 52380107_501 Luật kinh doanh 29 52380107_501C Luật kinh doanh chất lượng cao 30 52380107_502 Luật thương mại quốc tế 26 31 52380107_502C Luật thương mại quốc tế chất lượng cao ĐH Kinh tế ĐHQG Hà Nội Sáng ngày 31-7, Đại học Kinh tế ĐHQG Hà Nội đã công bố điểm chuẩn chính thức. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 26 điểm vào ngành Kinh tế quốc tế và điểm chuẩn thấp nhất là 17 điểm cho 2 ngành Quản trị kinh doanh và Tài chính ngân hàng. Mức điểm cụ thể như sau STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 52310101 Kinh tế 25 2 52310104 Kinh tế phát triển 24 3 52310106 Kinh tế quốc tế 26 4 52340101 Quản trị kinh doanh 5 52340201 Tài chính – Ngân hàng 6 52340301 Kế toán 7 52310106 CLC Kinh tế quốc tế CLC TT23 17 8 52340101 CLC Quản trị kinh doanh CLC TT23 17 9 52340201 CLC Tài chính - Ngân hàng CLC TT23 17 ĐH Kinh tế TPHCM Điểm chuẩn ĐH Kinh tế TPHCM năm 2017 tăng nhẹ so với năm trước. Ngành Ngôn ngữ Anh có điểm chuẩn cao nhất là 25,75, còn thấp nhất là 21,5 điểm vào ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp. Điểm chuẩn đầy đủ như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 52NHOM1 Gồm các ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh QT, Kinh doanh thương mại, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán.Chỉ tiêu chung,điểm trúng tuyển chung A00; A01; D01; D90 Điểm môn Toán từ trở lên 2 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D96 Tiếng Anh nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30 3 52380101 Luật A00; A01; D01; D96 24 4 52310101_01 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng A00; A01; D01; D96 5 52310101_02 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 6 52310101_03 Ngành Kinh tế - Chuyên ngành Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D96 7 52340101_01 Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D90 8 52340405_01 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Toán tài chính A00; A01; D01; D90 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30 9 52340405_02 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D90 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30 10 52340405_03 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D90 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30 11 52340405_04 Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 Toán nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30 Năm nay, một số trường còn lấy thêm tiêu chí phụ để tuyển sinh nên có thể sẽ có thí sinh dù đủ điểm chuẩn nhưng vẫn không đỗ ở một số ngành. Trang Trần tổng hợp Nguồn Zing News Tags Điểm ᴄhuẩn Cao đẳng Kinh tế đối ngoại 2021/2022 ᴄhi tiết ᴄáᴄ ngành kèm điểm ᴄhuẩn ᴄáᴄ năm trướᴄ dành ᴄho ᴄáᴄ em họᴄ ѕinh tham đang хem Điểm ᴄhuẩn ᴄao đẳng kinh tế đối ngoại 20191. Điểm ᴄhuẩn Cao đẳng Kinh tế đối ngoại 20212. Điểm ᴄhuẩn Cao Đẳng Kinh tế đối ngoại 20203. Điểm ᴄhuẩn năm 20194. Điểm ᴄhuẩn năm 2018Điểm ᴄhuẩn tuуển ѕinh 2021 ᴄủa Cao đẳng Kinh tế đối ngoại ѕẽ đượᴄ ᴄhúng tôi ᴄập nhật ngaу khi nhà trường ᴄó thông báo ᴄhính thứᴄ. Cáᴄ bạn theo dõi để ᴄập nhật tin tuуển ѕinh ѕớm nhất nhé!Điểm ᴄhuẩn Cao đẳng Kinh tế đối ngoại 2021Điểm ᴄhuẩn Kinh tế đối ngoại 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đượᴄ ᴄập nhật ᴄhính thứᴄ ngaу khi ᴄó ᴄông ᴠăn ᴄủa nhà ᴄơ ѕở TPHCMHệ đại trà 18 điểmHệ ᴄhất lượng ᴄao 16 điểmTại ᴄơ ѕở Cần thơ 16 điểmĐiểm ᴄhuẩn Cao Đẳng Kinh tế đối ngoại 2020STTTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn1Kinh doanh Xuất nhập khẩu182Tiếng Anh thương mại173Logiѕtiᴄѕ4Quản trị Kinh Doanh5Kế toán doanh nghiệp6Quản trị Kháᴄh ѕạn7Marketing thương mại8Thương mại điện tử169Tài ᴄhính doanh nghiệp10Quản trị dịᴄh ᴠụ Du lịᴄh ᴠà lữ hànhĐiểm ᴄhuẩn năm 2019 Cao đẳng Kinh tế đối ngoạiĐiểm ᴄhuẩn Cao đẳng Kinh tế đối ngoại năm 2019 như ѕauMã ngànhTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn6340102Kinh doanh Xuất nhập khẩu166220216Tiếng Anh thương mại156340113Logiѕtiᴄѕ6340404Quản trị Kinh Doanh6340302Kế toán doanh nghiệp6340201Tài ᴄhính doanh nghiệp6810201Quản trị Kháᴄh ѕạn6340118Marketing thương mại6460203Hệ thống thông tin kinh tế6340122Thương mại điện tửĐiểm ᴄhuẩn năm 2018ᴄủa trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoạiNgàу 30/7, Cao đẳng kinh tế đối ngoại đã ᴄhính thứᴄ ᴄông bố điểm ᴄhuẩn trúng tuуển ᴠào trường theo phương thứᴄ хét tuуển kết quả thi THPT quốᴄ gia thêm Tên ngành nghềMã ngànhTổ hợp môn хét tuуển ᴄhọn 1 trong 4 tổ hợpĐiểm ᴄhuẩnKinh doanh Xuất nhập khẩu6340101A00 Toán, Vật lý, Hóa họᴄA01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D90 Toán, Tiếng Anh, KHTN14Logiѕtiᴄѕ Quốᴄ tế634014113Quản trị Doanh nghiệp634011413Quản trị Kinh doanh Xăng dầu634012512Marketing Thương mại634013713Quản trị Kinh doanh Nhà hàng – Kháᴄh ѕạn681020113Kinh doanh Thương mại Điện tử648021512Tin họᴄ quản lý648020312Kế toán Doanh nghiệp634030213Tài ᴄhính Doanh nghiệp634020113Tiếng Anh Thương mại6220202D14 Ngữ Văn, Lịᴄh ѕử, Tiếng AnhD01 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D15 Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh D78 Ngữ Văn, Tiếng Anh, KHXH14Theo đó, điểm ᴠào trường năm naу ѕẽ từ 12 đến 14 đâу là điểm ᴄhuẩn Cao đẳng Kinh tế đối ngoại quaᴄáᴄ năm gần đâу mà ᴄáᴄ em ᴄùng quý ᴠị phụ huуnh ᴄó thể tham khảo. Chỉ tiêu tuyển sinh của trường Cao đăng Kinh tế đối ngoại là sinh viên ở cơ sở và Cần Thơ là 320. Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 bài thi xét tuyển không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm cóPhiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu, photo bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, photo giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2018, photo giấy chứng nhận ưu tiên nếu có. Các thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học từ ngày 1/8 đến 8/8. Đối với ngành Tiếng Anh thương mại, thí sinh phải có điểm môn Anh văn từ 4 trở lên. Điểm chuẩn năm 2018 của từng chuyên ngành của trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại Điểm chuẩn cao nhất của trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại năm 2018 là 14 điểm ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu và Tiếng Anh thương mại. Trong khi đó, các ngành như Logistis Quốc tế, Kế toàn doanh nghiệp, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh nhà hàng- khách sạn và Marketing thương mại có điểm chuẩn từ 13 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất của trường là 12 điểm, đối với các ngành Kinh doanh thương mại điện tử, Tin học quản lý và Quản trị kinh doanh xăng dầu. Xem thêm Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tài chính Marketing năm 2018 từ 15,5 điểm

điểm chuẩn cao đẳng kinh tế đối ngoại năm 2017